đẳng hiện

đẳng hiện

Một tế bào đẳng hiện có hình dạng đều đặn và cân đối.

Định nghĩa
  1. Danh từ (chuyên ngành sinh học, giải phẫu học):
    • Đẳng hiện chỉ một chất hoặc cấu trúc cùng dạng hình thái hoặc tính chất quang học, đặc biệt trong các chế phẩm sinh học hoặc học, khi chúng thể hiện sự đồng nhất về mặt cấu trúc dưới kính hiển vi hoặc trong các phản ứng hóa học.
    • Thuật ngữ y sinh: "đẳng hiện" còn được dùng để mô tả một dạng insulin hoặc hormone cấu trúc tinh thể đồng nhất, thường được sử dụng trong điều trị bệnh tiểu đường (isophane insulin).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong sinh học, đẳng hiện khái niệm dùng để chỉ các tế bào cùng hình thái dưới kính hiển vi. (Đẳng hiện mô tả sự đồng nhất hình thái của tế bào.)
    • Insulin đẳng hiện được dùng để kiểm soát đường huyết ổn định. (Loại insulin này cấu trúc tinh thể đồng nhất, giúp điều trị tiểu đường hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đẳng hiện insulin": một dạng insulin tinh thể đồng nhất, thường kết hợp với protamine để kéo dài tác dụng.

    • Bệnh nhân tiểu đường type 1 thường được chỉ định đẳng hiện insulin để duy trì đường huyết ổn định. (Đẳng hiện insulin giúp kiểm soát đường huyết lâu dài.)
  • "đẳng hiện ": trong học, chỉ các cấu trúc đồng nhất.

    • Các đẳng hiện thường xuất hiện trong các khối u lành tính. ( đẳng hiện hình thái đồng nhất, dễ nhận biết dưới kính hiển vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẳng (tính từ): bằng nhau, ngang nhau.

    • Hai chất này độ tinh khiết đẳng nhau. (Chúng cùng mức độ tinh khiết.)
  • Hiện (động từ): xuất hiện, thể hiện.

    • Cấu trúc này hiện dưới kính hiển vi. (Cấu trúc được nhìn thấy rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng hình: cùng hình dạng hoặc cấu trúc.

    • Tinh thể đồng hình tính chất quang học giống nhau. (Tinh thể đẳng hiện thường đồng hình.)
  • Đẳng cấu: cùng cấu trúc (trong sinh học phân tử).

    • Protein đẳng cấu chức năng tương tự. (Đẳng hiện đẳng cấu thường liên quan đến nhau.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "đẳng hiện" đây thuật ngữ chuyên ngành.